Skip to content
Open
Show file tree
Hide file tree
Changes from all commits
Commits
File filter

Filter by extension

Filter by extension

Conversations
Failed to load comments.
Loading
Jump to
Jump to file
Failed to load files.
Loading
Diff view
Diff view
39 changes: 36 additions & 3 deletions docs/vi/esp_response.md
Original file line number Diff line number Diff line change
Expand Up @@ -7,9 +7,8 @@
- Nội dung tin nhắn ở định dạng JSON

Ví dụ phản hồi:
```
```json
>{"type":0,"state_type":0;"data":{"speed":100}}\r\n

```

Cấu trúc JSON:
Expand Down Expand Up @@ -52,6 +51,7 @@ Cấu trúc JSON:
| 4 | uint8 | Trạng thái pin |
| 5 | uint8 | Trạng thái sạc |
| 6 | uint8 | Trạng thái xả |
| 7 | uint8 | Pong (phản hồi ping) |

### data

Expand Down Expand Up @@ -172,4 +172,37 @@ Cấu trúc JSON:
| Trường | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
|--------|--------------|------------|
| 0 | uint8 | Lỗi |
| 1 | uint8 | Thành công |
| 1 | uint8 | Thành công |

Ví dụ phản hồi:
```
>{"type":1,"id":"abc","status":1}\r\n
```

## 4. Phản hồi Pong (response_type = 7)

ESP gửi phản hồi Pong đến ứng dụng khi nhận được lệnh Ping để xác nhận kết nối và định danh thiết bị.

Cấu trúc JSON:
```json
{
"type": 7,
"id": <id>,
"dev_id": "esp"
}
```

### id

- ID của lệnh
- Kiểu dữ liệu: string

### dev_id

- Device ID của thiết bị
- Phải là `esp`

Ví dụ phản hồi:
```json
>{"type":7,"id":"abc","dev_id":"esp"}\r\n
```
14 changes: 12 additions & 2 deletions docs/vi/esp_serial_command.md
Original file line number Diff line number Diff line change
Expand Up @@ -12,7 +12,7 @@ Chi tiết: [ESP response ACK](esp_response.md#3-phản-hồi-ack)
- Nội dung tin nhắn ở định dạng JSON

Ví dụ lệnh:
```
```json
>{"type":0,"data":{"speed":100}}\r\n
```

Expand All @@ -37,6 +37,7 @@ Cấu trúc JSON:
| 0 | uint8 | Cấu hình động cơ đóng mở |
| 1 | uint8 | Cấu hình sạc pin |
| 2 | uint8 | Cấu hình xả pin |
| 3 | uint8 | Ping (kiểm tra kết nối) |

### cmd_data
### 2.1. Cấu hình động cơ đóng mở cửa (cmd_type = 0)
Expand Down Expand Up @@ -73,4 +74,13 @@ Ví dụ:
Ví dụ:
```json
>{"id":"abc","type":2,"data":{"current_limit":123,"enable":1}}\r\n
```
```

### 2.4. Ping (cmd_type = 3)

Lệnh ping dùng để kiểm tra kết nối với thiết bị.

Ví dụ:
```json
>{"id":"abc","type":3}\r\n
```
34 changes: 34 additions & 0 deletions docs/vi/pic_response.md
Original file line number Diff line number Diff line change
Expand Up @@ -25,6 +25,7 @@ Cấu trúc JSON:
|------|--------------|---------------------------|
| 0 | uint8 | Đồng bộ trạng thái từ PIC |
| 1 | uint8 | ACK |
| 2 | uint8 | Pong (phản hồi ping) |

## 2. Phản hồi đồng bộ trạng thái (response_type = 0)

Expand Down Expand Up @@ -161,3 +162,36 @@ Cấu trúc JSON:
|--------|--------------|------------|
| 0 | uint8 | Lỗi |
| 1 | uint8 | Thành công |

Ví dụ phản hồi:
```
>{"type":1,"id":"abc","status":1}\r\n
```

## 4. Phản hồi Pong (response_type = 2)

PIC gửi phản hồi Pong đến ứng dụng khi nhận được lệnh Ping để xác nhận kết nối và định danh thiết bị.

Cấu trúc JSON:
```json
{
"type": 2,
"id": <id>,
"dev_id": "pic",
}
```

### id

- ID của lệnh
- Kiểu dữ liệu: string

### dev_id

- Device ID của thiết bị
- Phải là `pic`

Ví dụ phản hồi:
```json
>{"type":2,"id":"abc","dev_id":"pic"}\r\n
```
10 changes: 10 additions & 0 deletions docs/vi/pic_serial_command.md
Original file line number Diff line number Diff line change
Expand Up @@ -38,6 +38,7 @@ Cấu trúc JSON:
| 1 | uint8 | Cấu hình xả pin |
| 2 | uint8 | Cấu hình động cơ nâng hạ |
| 3 | uint8 | Cấu hình động cơ di chuyển |
| 4 | uint8 | Ping (kiểm tra kết nối) |

### cmd_data

Expand Down Expand Up @@ -94,3 +95,12 @@ Ví dụ:
```json
>{"id":"abc","type":3,"data":{"direction":1,"speed":50,"enable":1}}\r\n
```

### 2.5. Ping (cmd_type = 4)

Lệnh ping dùng để kiểm tra kết nối với thiết bị.

Ví dụ:
```json
>{"id":"abc","type":4}\r\n
```