This repository defines the QATT Description Code, a compact, formal notation for describing the visual structure of Quốc Âm Tân Tự characters.
Because Quốc Âm Tân Tự symbols are not currently encoded in Unicode, QATT Description Code provides a standardized way to reference, analyze, and discuss these characters in technical and academic contexts.
A QATT code describes how a character looks, not what it means.
Each code consists of a base symbol, optionally followed by dot markers and tone indicators that specify their visual placement.
More complex characters can be expressed by combining multiple QATT codes using ideographic description sequences (IDS).
Examples:
-
Dd5+1→°壬
Base symbol Dd (土), with a dot placed at the start of the vertical main stroke (壬) and a full tone symbol in the top left corner: °壬. -
Ch1-3→꜀牛
Base symbol Ch (キ), with a dot on the top left of the support rectangle (牛) and a half tone marker in the bottom-left corner: ꜀牛. -
⿱ThDd-2→芏꜄
A compound character formed by placing Th (卄) above Dd (土), with a half tone marker at the top-right: 芏꜄.
The complete syntax, component definitions, and formal rules are described in the Full Specification.
Kho lưu trữ này định nghĩa Mã mô tả QATT, một hệ thống ký hiệu ngắn gọn và hình thức nhằm mô tả cấu trúc trực quan của các ký hiệu Quốc Âm Tân Tự.
Do các ký hiệu Quốc Âm Tân Tự hiện chưa được mã hóa trong Unicode, mã mô tả QATT cung cấp một phương thức thống nhất để dẫn chiếu, phân tích và thảo luận các ký hiệu này trong các ngữ cảnh kỹ thuật và học thuật.
Một mã QATT mô tả hình thức biểu hiện của ký hiệu, không mô tả ý nghĩa ngữ nghĩa.
Mỗi mã bao gồm một ký hiệu cơ sở (cán tự), có thể kèm theo dấu phẩy và thanh điệu âm/dương để chỉ rõ vị trí hiển thị của chúng.
Các ký tự phức hợp được biểu diễn bằng cách kết hợp nhiều mã QATT thông qua IDS (Ideographic Description Sequence).
Ví dụ:
-
Dd5+1→⁰壬
Cán tự Dd, với dấu phẩy đặt tại đầu nét chính với thanh điêu dương ở góc trên bên trái. -
Ch1-3→꜀牛
Cán tự Ch (キ), với dấu phẩy ở trên bên trái của hình chữ nhật của phụ (牛) với thanh điệu âm ở góc dưới bên trái: ꜀牛. -
⿱ThDd-2→芏꜄
Chữ phức hợp gồm Th (卄) đặt phía trên Dd (土), với thanh điệu âm ở góc trên bên phải: 芏꜄.
Cú pháp đầy đủ, định nghĩa các thành phần và các quy tắc hình thức được trình bày trong Tài liệu đặc tả đầy đủ QATT-DC.
tbd