@@ -46,7 +46,7 @@ MSG_HASH(
4646 )
4747MSG_HASH (
4848 MENU_ENUM_LABEL_VALUE_CONTENTLESS_CORES_TAB ,
49- "Core không cần trò chơi "
49+ "Core tự chạy "
5050 )
5151MSG_HASH (
5252 MENU_ENUM_LABEL_VALUE_ADD_TAB ,
@@ -105,11 +105,11 @@ MSG_HASH(
105105 )
106106MSG_HASH (
107107 MENU_ENUM_LABEL_VALUE_DUMP_DISC ,
108- "Xuất nội dung đĩa - Dump "
108+ "Sao lưu đĩa"
109109 )
110110MSG_HASH ( /* FIXME Is a specific image format used? Is it determined automatically? User choice? */
111111 MENU_ENUM_SUBLABEL_DUMP_DISC ,
112- "Đổ đĩa vật lý vào bộ nhớ trong. Đĩa sẽ được lưu dưới dạng tệp hình ảnh."
112+ "Sao chép đĩa vật lý vào bộ nhớ trong. Tệp sẽ được lưu dưới dạng file ảnh."
113113 )
114114#ifdef HAVE_LAKKA
115115MSG_HASH (
@@ -127,7 +127,7 @@ MSG_HASH(
127127 )
128128MSG_HASH (
129129 MENU_ENUM_SUBLABEL_PLAYLISTS_TAB ,
130- "Đã quét trò chơi khớp với Csdl và hiển thị tại đây."
130+ "Nội dung đã quét trùng khớp với cơ sở dữ liệu sẽ hiển thị tại đây."
131131 )
132132MSG_HASH (
133133 MENU_ENUM_LABEL_VALUE_ADD_CONTENT_LIST ,
@@ -316,7 +316,7 @@ MSG_HASH(
316316 )
317317MSG_HASH (
318318 MENU_ENUM_LABEL_VALUE_GOTO_CONTENTLESS_CORES ,
319- "Core không cần trò chơi "
319+ "Core tự chạy "
320320 )
321321MSG_HASH (
322322 MENU_ENUM_SUBLABEL_GOTO_CONTENTLESS_CORES ,
@@ -577,7 +577,7 @@ MSG_HASH(
577577 )
578578MSG_HASH (
579579 MENU_ENUM_SUBLABEL_CORE_SET_STANDALONE_EXEMPT ,
580- "Ngăn không cho core này xuất hiện trong tab/menu 'Core không cần trò chơi '. Chỉ áp dụng khi chế độ hiển thị đang đặt ở 'Tùy chỉnh'."
580+ "Ngăn không cho core này xuất hiện trong tab/menu 'Core tự chạy '. Chỉ áp dụng khi chế độ hiển thị đang đặt ở 'Tùy chỉnh'."
581581 )
582582MSG_HASH (
583583 MENU_ENUM_LABEL_VALUE_CORE_DELETE ,
@@ -3287,7 +3287,7 @@ MSG_HASH(
32873287 )
32883288MSG_HASH (
32893289 MENU_ENUM_LABEL_VALUE_INPUT_REMAP_BINDS_ENABLE ,
3290- "Ánh xạ lại các điều khiển cho lõi này"
3290+ "Gán lại phím điều khiển cho Core này"
32913291 )
32923292MSG_HASH (
32933293 MENU_ENUM_SUBLABEL_INPUT_REMAP_BINDS_ENABLE ,
@@ -4218,7 +4218,7 @@ MSG_HASH(
42184218 )
42194219MSG_HASH (
42204220 MENU_ENUM_SUBLABEL_INPUT_META_NETPLAY_HOST_TOGGLE ,
4221- "Bật/tắt lưu trữ netplay."
4221+ "Bật/tắt máy chủ netplay."
42224222 )
42234223MSG_HASH (
42244224 MENU_ENUM_LABEL_VALUE_INPUT_META_NETPLAY_GAME_WATCH ,
@@ -4265,7 +4265,7 @@ MSG_HASH(
42654265 )
42664266MSG_HASH (
42674267 MENU_ENUM_LABEL_HELP_INPUT_ADC_TYPE ,
4268- "Ánh xạ cần analog đã chỉ định cho đầu vào D-Pad.\nNếu core có hỗ trợ analog gốc, ánh xạ D-Pad sẽ bị vô hiệu trừ khi chọn tùy chọn ' (Bắt buộc)' .\nNếu ánh xạ D-Pad bị bắt buộc, core sẽ không nhận đầu vào analog từ cần đã chỉ định."
4268+ "Gán cần analog được chỉ định cho đầu vào D-Pad.\nNếu core hỗ trợ analog gốc, ánh xạ D-Pad sẽ bị tắt trừ khi chọn tùy chọn “ (Bắt buộc)” .\nNếu ánh xạ D-Pad được ép buộc, core sẽ không nhận đầu vào analog từ cần được chỉ định."
42694269 )
42704270MSG_HASH (
42714271 MENU_ENUM_LABEL_VALUE_INPUT_DEVICE_INDEX ,
@@ -6391,7 +6391,7 @@ MSG_HASH(
63916391 )
63926392MSG_HASH (
63936393 MENU_ENUM_SUBLABEL_MENU_SHOW_DUMP_DISC ,
6394- "Hiển thị tùy chọn \"Dump đĩa\" trong Menu chính."
6394+ "Hiển thị tùy chọn “Sao chép đĩa” trong Menu chính."
63956395 )
63966396#ifdef HAVE_LAKKA
63976397MSG_HASH (
@@ -6581,11 +6581,11 @@ MSG_HASH(
65816581 )
65826582MSG_HASH (
65836583 MENU_ENUM_LABEL_VALUE_CONTENT_SHOW_CONTENTLESS_CORES ,
6584- "Hiển thị \"Core không cần trò chơi \""
6584+ "Hiển thị \"Core tự chạy \""
65856585 )
65866586MSG_HASH (
65876587 MENU_ENUM_SUBLABEL_CONTENT_SHOW_CONTENTLESS_CORES ,
6588- "Chỉ định loại core (nếu có) để hiển thị trong menu \"Core không cần trò chơi \". Khi đặt thành \"Tùy chỉnh\", khả năng hiển thị từng core có thể được bật/tắt trong menu \"Quản lý Core\"."
6588+ "Chỉ định loại core (nếu có) để hiển thị trong menu \"Core tự chạy \". Khi đặt thành \"Tùy chỉnh\", khả năng hiển thị từng core có thể được bật/tắt trong menu \"Quản lý Core\"."
65896589 )
65906590MSG_HASH (
65916591 MENU_ENUM_LABEL_VALUE_SHOW_CONTENTLESS_CORES_ALL ,
@@ -7274,7 +7274,7 @@ MSG_HASH(
72747274 )
72757275MSG_HASH (
72767276 MENU_ENUM_LABEL_VALUE_CHEEVOS_HARDCORE_MODE_ENABLE ,
7277- "Chế độ Hardcore "
7277+ "Chế độ Thử thách "
72787278 )
72797279MSG_HASH (
72807280 MENU_ENUM_SUBLABEL_CHEEVOS_HARDCORE_MODE_ENABLE ,
@@ -7290,7 +7290,7 @@ MSG_HASH(
72907290 )
72917291MSG_HASH (
72927292 MENU_ENUM_SUBLABEL_CHEEVOS_RICHPRESENCE_ENABLE ,
7293- "Định kỳ gửi thông tin trò chơi theo ngữ cảnh đến trang RetroAchievements . Không có tác dụng nếu chế độ “Hardcore ” được bật."
7293+ "Định kỳ gửi thông tin trò chơi theo ngữ cảnh đến trang Thành tích Retro . Không có tác dụng nếu chế độ “Thử thách ” được bật."
72947294 )
72957295MSG_HASH (
72967296 MENU_ENUM_LABEL_VALUE_CHEEVOS_BADGES_ENABLE ,
@@ -7591,23 +7591,23 @@ MSG_HASH(
75917591 )
75927592MSG_HASH (
75937593 MENU_ENUM_SUBLABEL_NETPLAY_MAX_PING ,
7594- "Độ trễ kết nối (ping) tối đa mà máy chủ sẽ chấp nhận. Đặt 0 để không giới hạn."
7594+ "Độ trễ kết nối tối đa mà máy chủ sẽ chấp nhận. Đặt 0 để không giới hạn."
75957595 )
75967596MSG_HASH (
75977597 MENU_ENUM_LABEL_VALUE_NETPLAY_PASSWORD ,
75987598 "Mật khẩu máy chủ"
75997599 )
76007600MSG_HASH (
76017601 MENU_ENUM_SUBLABEL_NETPLAY_PASSWORD ,
7602- "Mật khẩu dùng cho client khi kết nối tới máy chủ."
7602+ "Mật khẩu dùng cho máy khách khi kết nối tới máy chủ."
76037603 )
76047604MSG_HASH (
76057605 MENU_ENUM_LABEL_VALUE_NETPLAY_SPECTATE_PASSWORD ,
76067606 "Mật khẩu chỉ xem của máy chủ"
76077607 )
76087608MSG_HASH (
76097609 MENU_ENUM_SUBLABEL_NETPLAY_SPECTATE_PASSWORD ,
7610- "Mật khẩu dùng cho client khi kết nối tới máy chủ ở chế độ khán giả."
7610+ "Mật khẩu dùng cho máy khách khi kết nối tới máy chủ ở chế độ khán giả."
76117611 )
76127612MSG_HASH (
76137613 MENU_ENUM_LABEL_VALUE_NETPLAY_START_AS_SPECTATOR ,
@@ -9459,7 +9459,7 @@ MSG_HASH(
94599459 )
94609460MSG_HASH (
94619461 MENU_ENUM_SUBLABEL_REMAP_FILE_SAVE_AS ,
9462- "Lưu ánh xạ điều khiển hiện tại thành một file gán lại phím mới."
9462+ "Lưu gán phím điều khiển hiện tại thành một file gán lại phím mới."
94639463 )
94649464MSG_HASH (
94659465 MENU_ENUM_LABEL_VALUE_REMAP_FILE_SAVE_CORE ,
@@ -9530,7 +9530,7 @@ MSG_HASH(
95309530
95319531MSG_HASH (
95329532 MENU_ENUM_LABEL_VALUE_REMAP_FILE ,
9533- "Tệp ánh xạ "
9533+ "Tệp gán lại phím "
95349534 )
95359535
95369536/* Quick Menu > Cheats */
@@ -10229,39 +10229,39 @@ MSG_HASH(
1022910229 )
1023010230MSG_HASH (
1023110231 MENU_ENUM_LABEL_VALUE_ACHIEVEMENT_PAUSE_CANCEL ,
10232- "Hủy Tạm dừng Chế độ Thành tựu Hardcore "
10232+ "Hủy Tạm dừng Chế độ Thành tựu Thử thách "
1023310233 )
1023410234MSG_HASH (
1023510235 MENU_ENUM_SUBLABEL_ACHIEVEMENT_PAUSE_CANCEL ,
10236- "Giữ chế độ thành tựu hardcore được bật cho phiên hiện tại"
10236+ "Giữ chế độ thành tựu Thử thách được bật cho phiên hiện tại"
1023710237 )
1023810238MSG_HASH (
1023910239 MENU_ENUM_LABEL_VALUE_ACHIEVEMENT_RESUME_CANCEL ,
10240- "Hủy Tiếp tục Chế độ Thành tựu Hardcore "
10240+ "Hủy Tiếp tục Chế độ Thành tựu Thử thách "
1024110241 )
1024210242MSG_HASH (
1024310243 MENU_ENUM_SUBLABEL_ACHIEVEMENT_RESUME_CANCEL ,
10244- "Giữ chế độ thành tựu hardcore được tắt cho phiên hiện tại"
10244+ "Giữ chế độ thành tựu Thử thách được tắt cho phiên hiện tại"
1024510245 )
1024610246MSG_HASH (
1024710247 MENU_ENUM_LABEL_VALUE_ACHIEVEMENT_RESUME_REQUIRES_RELOAD ,
10248- "Tiếp tục Chế độ Thành tựu Hardcore đã Tắt"
10248+ "Tiếp tục Chế độ Thành tựu Thử thách đã Tắt"
1024910249 )
1025010250MSG_HASH (
1025110251 MENU_ENUM_SUBLABEL_ACHIEVEMENT_RESUME_REQUIRES_RELOAD ,
10252- "Bạn phải tải lại core để tiếp tục Chế độ Thành tựu Hardcore "
10252+ "Bạn phải tải lại core để tiếp tục Chế độ Thành tựu Thử thách "
1025310253 )
1025410254MSG_HASH (
1025510255 MENU_ENUM_LABEL_VALUE_ACHIEVEMENT_PAUSE ,
10256- "Tạm dừng Chế độ Thành tựu Hardcore "
10256+ "Tạm dừng Chế độ Thành tựu Thử thách "
1025710257 )
1025810258MSG_HASH (
1025910259 MENU_ENUM_SUBLABEL_ACHIEVEMENT_PAUSE ,
10260- "Tạm dừng chế độ thành tựu hardcore cho phiên hiện tại. Hành động này sẽ bật cheat, tua lại, chuyển động chậm và tải trạng thái lưu."
10260+ "Tạm dừng chế độ thành tựu Thử thách cho phiên hiện tại. Hành động này sẽ bật cheat, tua lại, chuyển động chậm và tải trạng thái lưu."
1026110261 )
1026210262MSG_HASH (
1026310263 MENU_ENUM_LABEL_VALUE_ACHIEVEMENT_RESUME ,
10264- "Tiếp tục Chế độ Thành tựu Hardcore "
10264+ "Tiếp tục Chế độ Thành tựu Thử thách "
1026510265 )
1026610266MSG_HASH (
1026710267 MENU_ENUM_SUBLABEL_ACHIEVEMENT_RESUME ,
@@ -10846,7 +10846,7 @@ MSG_HASH(
1084610846 )
1084710847MSG_HASH (
1084810848 MENU_ENUM_LABEL_VALUE_CHEEVOS_UNLOCKED_ENTRY_HARDCORE ,
10849- "Chế độ khó "
10849+ "Chế độ Thử thách "
1085010850 )
1085110851MSG_HASH (
1085210852 MENU_ENUM_LABEL_VALUE_CHEEVOS_UNOFFICIAL_ENTRY ,
@@ -13174,7 +13174,7 @@ MSG_HASH(
1317413174 )
1317513175MSG_HASH (
1317613176 MENU_ENUM_LABEL_VALUE_ACHIEVEMENT_LIST_HARDCORE ,
13177- "Thành tích (Chế độ Hardcore )"
13177+ "Thành tích (Chế độ Thử thách )"
1317813178 )
1317913179MSG_HASH (
1318013180 MENU_ENUM_LABEL_VALUE_INPUT_META_CHEAT_DETAILS ,
@@ -14896,15 +14896,15 @@ MSG_HASH(
1489614896 )
1489714897MSG_HASH (
1489814898 MSG_CORE_REMAP_FILE_LOADED ,
14899- "Đã tải file ánh xạ lại core."
14899+ "Đã tải tệp gán lại phím core."
1490014900 )
1490114901MSG_HASH (
1490214902 MSG_REMAP_FILE_FLUSHED ,
14903- "Tùy chọn ánh xạ lại phím đã được lưu tại:"
14903+ "Tùy chọn gán lại phím đã được lưu tại:"
1490414904 )
1490514905MSG_HASH (
1490614906 MSG_REMAP_FILE_FLUSH_FAILED ,
14907- "Không thể lưu tùy chọn ánh xạ lại phím tại:"
14907+ "Không thể lưu tùy chọn gán lại phím tại:"
1490814908 )
1490914909MSG_HASH (
1491014910 MSG_RUNAHEAD_ENABLED ,
@@ -15080,23 +15080,23 @@ MSG_HASH(
1508015080 )
1508115081MSG_HASH (
1508215082 MSG_CHEEVOS_LOAD_SAVEFILE_PREVENTED_BY_HARDCORE_MODE ,
15083- "Bạn phải tạm dừng hoặc tắt Chế độ Hardcore Achievements để tải lưu srm."
15083+ "Bạn phải tạm dừng hoặc tắt Chế độ Thử thách Thành tích để tải lưu srm."
1508415084 )
1508515085MSG_HASH (
1508615086 MSG_CHEEVOS_HARDCORE_MODE_DISABLED ,
15087- "Một trạng thái lưu đã được tải. Chế độ Hardcore Achievements bị tắt cho phiên hiện tại."
15087+ "Một trạng thái lưu đã được tải. Chế độ Thử thách Thành tích bị tắt cho phiên hiện tại."
1508815088 )
1508915089MSG_HASH (
1509015090 MSG_CHEEVOS_HARDCORE_MODE_DISABLED_CHEAT ,
15091- "Một cheat đã được kích hoạt. Chế độ Hardcore Achievements bị tắt cho phiên hiện tại."
15091+ "Một cheat đã được kích hoạt. Chế độ Thử thách Thành tích bị tắt cho phiên hiện tại."
1509215092 )
1509315093MSG_HASH (
1509415094 MSG_CHEEVOS_HARDCORE_MODE_CHANGED_BY_HOST ,
15095- "Chế độ Hardcore Achievements đã bị thay đổi bởi host ."
15095+ "Chế độ Thử thách Thành tích đã bị thay đổi bởi máy chủ ."
1509615096 )
1509715097MSG_HASH (
1509815098 MSG_CHEEVOS_HARDCORE_MODE_REQUIRES_NEWER_HOST ,
15099- "Netplay host cần được cập nhật. Chế độ Hardcore Achievements bị tắt cho phiên hiện tại."
15099+ "Netplay host cần được cập nhật. Chế độ Thử thách Thành tích bị tắt cho phiên hiện tại."
1510015100 )
1510115101MSG_HASH (
1510215102 MSG_CHEEVOS_MASTERED_GAME ,
@@ -15140,23 +15140,23 @@ MSG_HASH(
1514015140 )
1514115141MSG_HASH (
1514215142 MSG_CHEEVOS_HARDCORE_PAUSED_MANUAL_FRAME_DELAY ,
15143- "Hardcore tạm dừng. Không cho phép thiết lập độ trễ khung hình video thủ công."
15143+ "Thử thách tạm dừng. Không cho phép thiết lập độ trễ khung hình video thủ công."
1514415144 )
1514515145MSG_HASH (
1514615146 MSG_CHEEVOS_HARDCORE_PAUSED_VSYNC_SWAP_INTERVAL ,
15147- "Hardcore tạm dừng. Không cho phép vsync swap interval lớn hơn 1."
15147+ "Thử thách tạm dừng. Không cho phép vsync swap interval lớn hơn 1."
1514815148 )
1514915149MSG_HASH (
1515015150 MSG_CHEEVOS_HARDCORE_PAUSED_BLACK_FRAME_INSERTION ,
15151- "Hardcore tạm dừng. Không cho phép chèn khung hình đen."
15151+ "Thử thách tạm dừng. Không cho phép chèn khung hình đen."
1515215152 )
1515315153MSG_HASH (
1515415154 MSG_CHEEVOS_HARDCORE_PAUSED_SETTING_NOT_ALLOWED ,
15155- "Hardcore tạm dừng. Thiết lập không hợp lệ: %s=%s"
15155+ "Thử thách tạm dừng. Thiết lập không hợp lệ: %s=%s"
1515615156 )
1515715157MSG_HASH (
1515815158 MSG_CHEEVOS_HARDCORE_PAUSED_SYSTEM_NOT_FOR_CORE ,
15159- "Hardcore tạm dừng. Bạn không thể kiếm Hardcore achievements cho %s bằng %s"
15159+ "Chế độ Thử thách đã tạm dừng. Bạn không thể nhận thành tựu Chế độ Thử thách cho %s khi dùng %s"
1516015160 )
1516115161MSG_HASH (
1516215162 MSG_CHEEVOS_GAME_NOT_IDENTIFIED ,
0 commit comments